triển vọng

Học thuật
Thân thiện
triển vọng

Công việc mới của anh ấy có nhiều triển vọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng phát triển trong tương lai (thường tốt đẹp): "Triển vọng" chỉ sự tiềm năng, khả năng sẽ đạt được kết quả tích cực hoặc phát triển mạnh mẽ trong thời gian sắp tới.
    • Cái nhìn, viễn cảnh về tương lai: "Triển vọng" cũng có thể chỉ sự dự đoán, hình dung về tình hình sắp diễn ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tình hình kinh tế nhiều triển vọng sáng sủa.
    • ấy một học sinh triển vọng trở thành nhà khoa học.
    • Dự án này chẳng triển vọng đâu, chúng ta nên dừng lại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Triển vọng" trong kế hoạch: Dùng để chỉ các kế hoạch dài hạn, tầm nhìn xa.
    • Chính phủ đang xây dựng kế hoạch triển vọng phát triển đất nước đến năm 2050.
  • "Triển vọng" trong đánh giá cá nhân: Dùng để đánh giá tiềm năng của một người.
    • Anh ấy được đánh giá một cầu thủ trẻ đầy triển vọng.
Biến thể từ gần giống
  • Tiềm năng (danh từ): Khả năng tiềm ẩn có thể phát triển trong điều kiện thích hợp. (Nhấn mạnh khả năng sẵn hơn viễn cảnh tương lai).
  • Viễn cảnh (danh từ): Hình ảnh, tình hình có thể xảy ra trong tương lai xa. (Thường mang tính mô tả hơn đánh giá).
  • Hứa hẹn (danh từ): Điều cho thấy khả năng thành công tốt đẹp trong tương lai. (Gần nghĩa, thường dùng trong văn nói).
Từ đồng nghĩa
  • Tương lai (trong một số ngữ cảnh): Thời gian sắp tới, phần đời còn lại.
  • Tiền đồ: Tương lai, sự nghiệp phía trước (thường dùng cho cá nhân).
Các cụm từ liên quan
  • triển vọng: khả năng phát triển tốt.
    • Ngành công nghệ thông tin ở Việt Nam triển vọng rất lớn.
  • Mở ra triển vọng: Tạo ra khả năng, cơ hội mới.
    • Phát minh này mở ra triển vọng chữa trị căn bệnh nan y.
Thành ngữ liên quan
  • Triển vọng xán lạn: Tương lai rất tươi sáng tốt đẹp.
    • Với sự chăm chỉ thông minh, cậu ấy một triển vọng xán lạn.
  • Tương lai mờ mịt/không triển vọng: Tương lai không rõ ràng, ít hy vọng phát triển.
    • Công việc của anh ấy không triển vọng thăng tiến.
triển vọng

Công việc mới của anh ấy có nhiều triển vọng.

  1. dt. Khả năng phát triển trong tương lai (thường tốt đẹp): Tình hình nhiều triển vọng triển vọng phát triển của đất nước chẳng triển vọng đâu.